Dinh dưỡng, MAXI MIL S, MERA MET Ca, MONO PROPTERMIN 8

Dinh dưỡng

MAXI MIL S MERA MET Ca MONO PROP TERMIN 8

MAXI MIL S

 

maxi mil s

THÀNH PHẦN:

  • Propionic acid – 30%
  • Butyric acid – 30%
  • Dung dịch ammonium, tối đa – 39,5%
  • Chất hoạt động bề mặt, tối đa – 0,5 %

CÔNG DỤNG: Phụ gia nhằm ức chế sinh sản của nấm mốc trong ngũ cốc và thức ăn chăn nuôi.

ĐƯỜNG CẤP: Trộn vào thức ăn hay nguyên liệu thức ăn.

LIỀU LƯỢNG:

  • Trộn liều 500 g đến 1 kg / tấn thức ăn, nguyên liệu thức ăn.

CHÚ Ý:

  • Không làm vấy vào mắt, da.
  • Đậy kín bao bì khi không sử dụng.
  • Dùng các thiết bị thông gió.
  • Rửa sạch tay sau khi sử dụng.

BẢO QUẢN: Bảo quản nơi thông thoáng tốt.

DẠNG BÀO CHẾ: dạng dung dịch.

KHỐI LƯỢNG TỊNH: 200 kg

 

MERAT MET Ca

 

Mera met ca

THÀNH PHẦN: Trong 1 kg sản phẩm có chứa:

  • DL-methionine hydroxy analogue calcium – 95 / 97%
  • trong đó Methionine hoạt chất, tối thiểu – 84 %
  • Calcium hydroxide – 1 / 5%
  • Calcium sulfate – 1 / 4%

CÔNG DỤNG: Bổ sung Methionine trong thức ăn thuỷ sản.

ĐƯỜNG CẤP: Trộn vào thức ăn.

LIỀU DÙNG:

  • Khuyến cáo trung bình 1 – 5 kg / tấn thức ăn.
  • Thông thường liều lượng sử dụng tuỳ thuộc vào việc tổ hợp khẩu phần thức ăn thuỷ sản.

CHÚ Ý:

  • Tránh tiếp xúc với mắt, da, quần áo, hít hơi hay bụi của sản phẩm
  • Luôn giữ kín bao bì khi không sử dụng. Sử dụng quạt thông gió. Rửa sạch tay sau khi sử dụng.
  • Nếu dính vào mắt: phải rửa với nhiều nước sạch và gặp bác sĩ nếu bị kích ứng.
  • Nếu dính vào da: Rửa vùng tiếp xúc với nhiều nước. Giặt sạch quần áo sau khi sử dụng và và gặp bác sĩ nếu bị kích ứng.
  • Nếu hít phải: đưa nạn nhân đến khu vực thông thoáng, nếu cần phải cho hô hấp nhân tạo, thở bằng oxygen. Làm sạch nguyên liệu bám vào mắt, da, quần áo nạn nhân.

BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 oC. Tránh ánh sáng, tránh xa tầm tay trẻ em.

DẠNG BÀO CHẾ: dạng bột.

DẠNG TRÌNH BÀY: 25 KG

 

MONO PROP

 

Mono prop

THÀNH PHẦN: Chất diệt nấm mốc Monoprop là sản phẩm dạng hạt làm giảm số lượng bào tử nấm mốc ban đầu , ức chế sự nảy mầm của bào tử nấm mốc,và ức chế sự tăng trưởng của nấm mốc ở các hạt thực liệu và thức ăn.

  • Propionic acid – 50%
  • Chất mang verxite

CÁCH ÁP DỤNG:

Monoprop được trộn bằng tay hay qua hệ thống trộn.

KHUYẾN CÁO SỬ DỤNG:

  • Thức ăn thành phẩm – 500g đến 1500g/tấn
  • Hạt 1kg đến 2 kg /tấn

ĐÓNG GÓI:

Bao 10 kg và bao 25 kg

HIỆU QUẢ:

Monoprop làm giảm số lượng bào tử nấm mốc và ức chế sự tăng trưởng của nấm mốc trong các hạt thức ăn và thức ăn.

DẠNG TRÌNH BÀY: bao 25 kg

 

TERMIN 8

 

termin8

TERMIN 8: Chất bảo quản thức ăn có tính kháng khuẩn dạng hạt làm giảm mức độ nhiễm vi khuẩn và nấm mốc trong thức ăn và nguồn nguyên liệu làm thức ăn gia súc gia cầm và thủy sản.

THÀNH PHẦN:

  • Formaldehyde – 18%
  • Propionic acid
  • Natural terpenes
  • Chất hoạt động bề mặt
  • Chất mang

KHUYẾN CÁO LIỀU SỬ DỤNG:

  • Thức ăn thành phẩm 2 – 4 kg/tấn thức ăn
  • Nguyên liệu dùng làm thức ăn: 6 – 10 kg

HIỆU QUẢ:

Termin 8 làm giảm mức độ nhiễm nấm mốc và vi khuẩn và ức chế sự tăng trưởng của nấm mốc trong thức ăn và nguồn nguyên liệu dùng làm thức ăn cho gia súc gia cầm.

DẠNG TRÌNH BÀY: bao 25 kg