BIODYL

CÔNG DỤNG: Điều trị các rối loạn cơ cho tất cả các loài vật.

ĐƯỜNG CẤP THUỐC: Tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch chậm.

LIỀU DÙNG

  • Ngựa: Tiêm tĩnh mạch chậm hay tiêm bắp. Mỗi mũi tiêm 20 ml. Cứ 4 – 5 ngày lập lại / lần (tổng cộng 4 – 5 lần tiêm).
  • Trâu bò: Tiêm bắp.

+   Trâu bò trưởng thành: Mỗi mũi tiêm 20 ml. Cứ 3 – 4 lần tiêm. Cách nhau 48 giờ. Phòng stress do vận chuyển: tiêm một lần 20 ml/con; vài giờ trước khi vận chuyển (nếu cần lập lại sau 24 giờ).

+   Bê:

Bệnh cơ: Phòng: Mỗi mũi tiêm 10 ml, 4 mũi tiêm, cách nhau 8 ngày.

Điều trị: Mỗi mũi tiêm 10 ml, 3 – 4  mũi tiêm, cách nhau 24 giờ.

Phòng stress do vận chuyển: Mỗi mũi tiêm 10 ml, 1 – 2  mũi tiêm, cách nhau 24 giờ.

biodyl
  • Cừu non: Tiêm bắp.

Bệnh cơ:

+   Phòng: Mỗi mũi tiêm 2 ml, 2 – 4 mũi tiêm, cách nhau 4 – 5 ngày.

+   Điều trị: Mỗi mũi tiêm 2 ml, 3 – 4 mũi tiêm, cách nhau 24 giờ.

  • Heo: Tiêm bắp.

+   Từ 2 đến 10 kg: mỗi mũi tiêm 2 ml/ngày.

+   Từ 10 đến 50 kg: mỗi mũi tiêm 5 ml/ngày.

+   Từ 50 đến 100 kg: mỗi mũi tiêm 5 ml – 10 ml/ngày.

  • Chó: Tiêm bắp. Mỗi mũi tiêm 2 – 5 ml/ngày.
  • Mèo: Tiêm dưới da. Mỗi mũi tiêm 1 ml/ngày.
  • Gia cầm: Pha 5 ml vào 1 lít nước uống.

CHÚ Ý: Không vượt quá 3 – 4 mũi tiêm liên tục, được chia cách nhau khoảng 24 hay 48 giờ.

Hủy lọ dựng thuốc sau khi sử dụng và thuốc không sử dụng theo quy định của chất thải nguy hại hiện hành.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Không có.

THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG THUỐC: Không có.

BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25oC.

DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc dung dịch tiêm.

THỂ TÍCH THỰC: 50 ml

SẢN XUẤT TẠI: Merial, Pháp

SỐ ĐĂNG KÝ: MRA-109

CHỈ DÙNG TRONG THÚ Y.