user

Sản phẩm

AMPROL 12% SOLUTION

♦ Hiệu quả & an toàn tuyệt đối - Giải pháp tối ưu cho bệnh cầu trùng

►Tác động nhanh, hiệu quả tác động kép trên cả hai giai đoạn phân chia của nang noãn cầu trùng. Ngăn chặn nhiễm trùng của cầu trùng, đồng thời tác động cho phép kích hoạt miễn dịch tự nhiên cục bộ

►Dễ uống ngay cả khi gia cầm yếu

►An toàn tuyệt đối khi sử dụng. không ảnh hưởng tới năng suất trứng & không cần thời gian ngưng thuốc

►Dung dịch ổn định trong điều kiện nước với nhiều giá trị pH khác nhau

CHỈ ĐỊNH:

Phòng ngừa & điều trị bệnh cầu trùng trên gia cầm

LIỀU DÙNG  

  • Điều trị giai đoạn đầu khi nhiễm cầu trùng ở mức vừa phải: pha 1 ml/1 lit nước uống. Dùng liên tục 5 – 7 ngày
  • Điều trị giai đoạn đầu khi nhiễm cầu trùng ở mức nặng: pha 2 ml/1 lit nước uống. Dùng liên tục 5 – 7 ngày
  • Điều trị duy trì (điều trị sau giai đoạn đầu): pha 0,5 ml/ 1 lit nước uống. Dùng liên tục 1-2 tuần
  • Liều phòng: pha 0,5 ml/ 1 lit nước uống. Dùng trong suốt giai đoạn nguy cơ

BẢO QUẢN: bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C. Tránh ánh sáng mặt trời. Sau khi mở nắp sử dụng trong 3 tháng

DẠNG BÀO CHẾ: dung dịch uống

QUY CÁCH: 1L, 5L

SẢN XUẤT TẠI: Dopharma – Pháp

THÀNH PHẦN:

      ⇒ Dung dịch uống chứa 12% amprolium hydrochloride ( tương đương amprolium: 106 mg / ml)

      ⇒Tá dược: Sobic acid 0,1%

TÁC ĐỘNG HIỆU QUẢ TRÊN TẤT CẢ CÁC NHÓM CẦU TRÙNG

      ⇒ Amprolium đối kháng với thiamine (Vitamin B1) cần thiết cho sự tồn tại của cầu trùng

      ⇒ Amprolium liều điều trị chỉ tác động lên cầu trùng mà không có bất kỳ tác dụng phụ trên các chỉ tiêu năng suất: Lượng nước tiêu thụ, Hoạt động của các cơ quan thiết yếu (thận, gan, buồng trứng…). Tăng trọng & lượng thức ăn tiêu thụ. Năng suất trứng, tỷ lệ ấp nở. Khả năng sinh sản của gà giống.

      ⇒ An toàn tuyệt đối ngay cả khi sử dụng liều cao gấp nhiều lần hay liệu trình kéo dài 12 – 16h/ngày. Không cần thời gian ngưng thuốc.

      ⇒ Kiểm soát nguyên liệu & dây truyền sản xuất theo tiêu chuẩn Châu âu (Coophavet – Dopharma)

      ⇒ Kết hợp tốt với kháng sinh điều trị đường tiêu hoá (ngoại trừ Tiamoline) & vitamin

      ⇒ Dễ dàng sử dụng và bảo quản

Hạn chế tối đa hiện tượng kháng thuốc